Từ
官吏 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
官吏 (guān lì) là một từ tiếng Trung: quan lại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 官吏
名 danh từ
quan lại
古代的官吏负责管理地方事务。
Quan lại thời cổ đại chịu trách nhiệm quản lý các công việc địa phương.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
官 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
㠯 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
吏 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
丈 là bộ thủ trong 3 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét