Bộ thủ 異 yì khác biệt, kỳ lạ, phi thường Thứ tự nét ▶ 異 dùng trong 2 chữ HSK 4 戴 dài đeo, đội, mang (thứ gì đó trên đầu hoặc cơ thể) HSK 7 翼 yì cánh chim (cơ quan bay được phủ lông vũ)