Từ
鸡蛋 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 1
鸡蛋 (jī dàn) là một từ tiếng Trung: trứng gà. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 鸡蛋
名 danh từ
trứng gà
我早餐吃了两个鸡蛋。
Tôi đã ăn hai quả trứng gà vào bữa sáng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
鸡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
鸟 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
蛋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
Thứ tự nét