Từ
诗词 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
诗词 (shī cí) là một từ tiếng Trung: thơ ca. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 诗词
名 danh từ
thơ ca
他喜欢读古代诗词。
Anh ấy thích đọc thơ ca cổ điển.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
诗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
寺 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
词 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
司 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét