Từ
熟悉 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
熟悉 (shú xī) là một từ tiếng Trung: quen thuộc với. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 熟悉
动 động từ
quen thuộc với
我很熟悉这个地方。
Tôi rất quen thuộc với nơi này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
熟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
享 là bộ thủ trong 5 chữ
丸 là bộ thủ trong 2 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
悉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét