Từ
本 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 1
本 (běn) là một từ tiếng Trung: lượng từ cho sách, tạp chí, vở, v.v.. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 本
量 lượng từ
lượng từ cho sách, tạp chí, vở, v.v.
我有三本书。
Tôi có ba quyển sách.
副 phó từ
ban đầu
我本打算去北京。
Ban đầu tôi dự định đi Bắc Kinh.
代 đại từ
này
本公司成立于2010年。
Công ty này được thành lập vào năm 2010.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
本 — lượng từ cho sách, tạp chí, vở, v.v.
Cấu trúc & nét viết
本 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét