Từ
悠闲 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
悠闲 (yōu xián) là một từ tiếng Trung: thảnh thơi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 悠闲
形 tính từ
thảnh thơi
退休后,他过着悠闲的生活。
Sau khi nghỉ hưu, anh ấy sống một cuộc sống thảnh thơi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
悠 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
闲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
门 là bộ thủ trong 21 chữ
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét