Từ
员 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
员 (yuán) là một từ tiếng Trung: thành viên; hậu tố chỉ vai trò. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 员
后缀 hậu tố
thành viên; hậu tố chỉ vai trò
他是公司的一员。
Anh ấy là thành viên của công ty.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
员 — thành viên; hậu tố chỉ vai trò
Cấu trúc & nét viết
员 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét