Từ
闹钟 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
闹钟 (nào zhōng) là một từ tiếng Trung: đồng hồ báo thức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 闹钟
名 danh từ
đồng hồ báo thức
我每天早上六点被闹钟吵醒。
Mỗi sáng tôi bị đồng hồ báo thức đánh thức lúc sáu giờ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
闹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
门 là bộ thủ trong 21 chữ
Thứ tự nét
钟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
中 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét