Từ

累积 (lěi jī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

累积 (lěi jī) là một từ tiếng Trung: tích lũy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 累积

动 dòng động từ

tích lũy

他多年累积的经验非常宝贵。

tā duō nián lěi jī de jīng yàn fēi cháng bǎo guì

Kinh nghiệm tích lũy nhiều năm của anh ấy rất quý giá.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

累 lěi — chồng chất, thêm vào nhiều lần

积 jī — tập hợp, dự trữ

Cấu trúc & nét viết
1 累 lěi — chồng chất; tích lũy
Xpinyin
累 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 田 tián — ruộng, đồng (ở một số vùng chỉ riêng ruộng nước)
田 là bộ thủ trong 23 chữ

Thứ tự nét

2 积 jī — tích lũy dần dần

积 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 禾 hé — cây lúa; mạ lúa
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét