Từ
积攒 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
积攒 (jī zǎn) là một từ tiếng Trung: tích lũy, gom góp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 积攒
动 động từ
tích lũy, gom góp
他花了三年时间积攒了足够的钱买房子。
Anh ấy đã dành ba năm để tích lũy đủ tiền mua nhà.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
积 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
只 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
攒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
Thứ tự nét