Từ

烟囱 (yān cōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

烟囱 (yān cōng) là một từ tiếng Trung: ống khói. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 烟囱

名 míng danh từ

ống khói

工厂的烟囱冒出浓烟。

gōng chǎng de yān cōng mào chū nóng yān

Khói đen bốc ra từ ống khói của nhà máy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

烟 yān — khói

囱 cōng — cấu trúc ống khói

Cấu trúc & nét viết
1 烟 yān — khói; khí sinh ra khi đốt cháy có lẫn các hạt cặn

烟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 火 huǒ — ánh sáng và ngọn lửa khi cháy; ví: khẩn cấp
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét

2 囱 cōng — ống khói; ống thoát khói của lò hoặc nồi hơi
囱 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét