Từ
庄稼 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
庄稼 (zhuāng jia) là một từ tiếng Trung: hoa màu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 庄稼
名 danh từ
hoa màu
今年的庄稼长得很好。
Hoa màu năm nay mọc rất tốt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
庄 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
Thứ tự nét
稼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
家 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét