Từ
蜜月 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
蜜月 (mì yuè) là một từ tiếng Trung: tuần trăng mật. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 蜜月
名 danh từ
tuần trăng mật
他们去巴黎度蜜月。
Họ đã đến Paris để đi tuần trăng mật.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
蜜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宓 là bộ thủ trong 2 chữ
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
Thứ tự nét
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
月 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét