Từ
月饼 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
月饼 (yuè bǐng) là một từ tiếng Trung: bánh trung thu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 月饼
名 danh từ
bánh trung thu
中秋节我们要吃月饼。
Chúng tôi ăn bánh trung thu trong dịp Tết Trung Thu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
月 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
饼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
饣 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
并 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét