Bộ thủ 喿 zào tiếng chim kêu ồn ào; ầm ĩ Thứ tự nét ▶ 喿 dùng trong 5 chữ HSK 3 澡 zǎo tắm, rửa toàn thân HSK 4 操 cāo cầm; nắm trong tay HSK 6 噪 zào kêu ầm ĩ (nhiều chim hoặc côn trùng) 燥 zào khô; thiếu độ ẩm HSK 7 躁 zào nóng nảy; bồng bột; dễ hành động theo cảm xúc