Từ

还 (hái) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

cũng đọc là:
huán trả lại

还 (hái) là một từ tiếng Trung: còn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 还

副 fù phó từ

còn

他还在睡觉。

tā hái zài shuì jiào

Anh ấy còn đang ngủ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

还 hái — còn

Cấu trúc & nét viết
1 还 hái — vẫn; vẫn còn
Xpinyin

还 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét