Từ

颠簸 (diān bǒ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

颠簸 (diān bǒ) là một từ tiếng Trung: lắc lư, giật mạnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 颠簸

动 dòng động từ

lắc lư, giật mạnh

经过几小时的颠簸,我们终于到达了目的地。

jīng guò jǐ xiǎo shí de diān bǒ wǒ men zhōng yú dào dá le mù dì dì

Sau vài giờ lắc lư, cuối cùng chúng tôi đã đến nơi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

颠 diān — lật đổ, nhảy lên xuống

簸 bǒ — tung, lắc

Cấu trúc & nét viết
1 颠 diān — đỉnh của vật cao thẳng đứng
颠 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 簸 bǒ — giần sàng (lúa gạo) để loại bỏ trấu và tạp chất

簸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 ⺮ zhú — bộ thủ tre
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)

Thứ tự nét