Từ
累赘 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
累赘 (léi zhui) là một từ tiếng Trung: phiền toái. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 累赘
形 tính từ
phiền toái
这个行李太累赘了。
Hành lý này quá phiền toái.
动 động từ
gây phiền phức
我不想累赘你。
Tôi không muốn gây phiền phức cho bạn.
名 danh từ
gánh nặng
他不想成为家人的累赘。
Anh ấy không muốn trở thành gánh nặng cho gia đình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
累 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
糸 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
赘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敖 là bộ thủ trong 3 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét