Từ
相貌 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
相貌 (xiàng mào) là một từ tiếng Trung: ngoại mạo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 相貌
名 danh từ
ngoại mạo
他相貌平平,但很有才华。
Ngoại mạo của anh ấy bình thường, nhưng anh ấy rất tài năng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
貌 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
豸 là bộ thủ trong 2 chữ
白 là bộ thủ trong 19 chữ
儿 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét