Từ
囚犯 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
囚犯 (qiú fàn) là một từ tiếng Trung: tù nhân. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 囚犯
名 danh từ
tù nhân
这个囚犯已经被关押了十年。
Tù nhân này đã bị giam giữ được mười năm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
囚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
人 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
犯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
㔾 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét