Từ

交 (jiāo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

交 (jiāo) là một từ tiếng Trung: nộp; giao; trả. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 交

动 dòng động từ

nộp; giao; trả

我要交作业了。

wǒ yào jiāo zuò yè le

Tôi cần nộp bài tập về nhà.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

交 jiāo — nộp; giao; trả

Cấu trúc & nét viết
1 交 jiāo — giao nộp; chuyển giao
交 là bộ thủ trong 10 chữ

gồm có

Thứ tự nét