Từ

眼 (yǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

眼 (yǎn) là một từ tiếng Trung: mắt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 眼

名 míng danh từ

mắt

他的眼很大。

tā de yǎn hěn dà

Mắt anh ấy to.

量 liàng lượng từ

lượng từ (cho giếng, suối, cái nhìn)

村里有一眼古井。

cūn lǐ yǒu yī yǎn gǔ jǐng

Trong làng có một cái giếng cổ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

眼 yǎn — mắt

Cấu trúc & nét viết
1 眼 yǎn — mắt (cơ quan thị giác của người và động vật)

眼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét