Từ

让 (ràng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

让 (ràng) là một từ tiếng Trung: để cho, cho phép. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 让

动 dòng động từ

để cho, cho phép

让我帮你吧。

ràng wǒ bāng nǐ ba

Để tôi giúp bạn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

让 ràng — để cho, cho phép

Cấu trúc & nét viết
1 让 ràng — nhường; nhường nhịn cho người khác

让 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét