Từ
硬朗 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
硬朗 (yìng lǎng) là một từ tiếng Trung: khỏe mạnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 硬朗
形 tính từ
khỏe mạnh
我爷爷虽然八十岁了,但身体还很硬朗。
Ông tôi tám mươi tuổi rồi, nhưng sức khỏe vẫn rất khỏe mạnh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
硬 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
更 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
朗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
良 là bộ thủ trong 9 chữ
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét