Từ
保姆 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
保姆 (bǎo mǔ) là một từ tiếng Trung: người giúp việc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 保姆
名 danh từ
người giúp việc
她请了一个保姆照顾孩子。
Cô ấy đã thuê một người giúp việc để chăm sóc các con.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
保 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
呆 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
姆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét