Từ

周末 (zhōu mò) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

周末 (zhōu mò) là một từ tiếng Trung: cuối tuần. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 周末

名 míng danh từ

cuối tuần

我们周末一起看电影吧。

wǒ men zhōu mò yì qǐ kàn diàn yǐng ba

Chúng ta cùng xem phim vào cuối tuần này nhé.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

周 zhōu — tuần

末 mò — cuối

Cấu trúc & nét viết
1 周 zhōu — chu vi; vòng tròn
周 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

1.2 土 tǔ — đất (hỗn hợp cát, bùn, v.v. trên mặt đất)
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
坝 bà đập hoặc đê ngăn hoặc bảo vệ dòng sông 坟 fén mộ đất; nấm mồ 坠 zhuì rơi; ngã xuống 坦 tǎn bằng phẳng và rộng 坪 píng bãi đất bằng phẳng 坷 kě (văn viết) dùng trong '坎坷': ① (đường) gồ ghề, lồi lõm (trái với '平坦'); ② nghĩa bóng: gian nan, trắc trở; không thuận lợi; không đạt chí 垄 lǒng luống đất trên ruộng để trồng cây 垒 lěi tường phòng thủ hoặc công sự trong doanh trại quân sự cổ đại 垦 kěn khai hoang, vỡ đất hoang để canh tác 垫 diàn chèn, lót hoặc đệm thứ gì đó để nâng cao, làm dày thêm, làm phẳng hoặc cách ly 垮 kuǎ sụp đổ, đổ sập 堕 duò rơi xuống, sa xuống 堡 bǎo pháo đài; đồn lũy 堤 dī đê; công trình đắp đất đá dọc theo sông, hồ hoặc biển để ngăn nước 堪 kān có thể; đủ sức; xứng đáng 塌 tā sụp đổ, sụt lún 塘 táng đê, bờ đắp 墅 shù biệt thự; nhà vườn để nghỉ dưỡng (thường ở ngoại ô hoặc nơi có cảnh đẹp) 墓 mù mộ; phần mộ 墟 xū phế tích; nơi hoang tàn từng có người ở 墨 mò thỏi mực (làm từ bồ hóng hoặc khói thông); cũng chỉ mực lỏng mài ra từ thỏi mực với nước 寺 sì cơ quan chính phủ thời cổ đại 捏 niē véo, kẹp (bằng ngón tay cái và các ngón khác) 杜 dù cây lê birch (cây rụng lá, quả nhỏ và chát, dùng làm gốc ghép chính cho cây lê) 灶 zào bếp lò làm bằng gạch, đất, đá hoặc kim loại 牡 mǔ đực (chỉ chim thú, trái với 牝) 疆 jiāng biên giới, ranh giới 睦 mù hòa thuận; thân thiện 赤 chì màu đỏ, hơi nhạt hơn đỏ son
1.3 口 kǒu — miệng (cơ quan ăn uống, đôi khi là bộ phận phát âm)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
叮 dīng đốt, cắn (muỗi, v.v. đâm vào da để hút máu) 叹 tàn thở dài vì lo âu hoặc đau buồn 叼 diāo ngậm (vật gì) trong miệng 吁 yù kêu gọi hoặc hô hào cho một yêu cầu 吏 lì quan lại thời xưa 君 jūn quân chủ; vua 吝 lìn keo kiệt, bủn xỉn với tài sản của mình 吟 yín ngâm thơ, đọc có âm điệu 吩 fēn (khẩu ngữ) ra lệnh hoặc dặn dò bằng miệng; căn dặn (dùng trong 吩咐) 吭 kēng phát ra tiếng; nói 吻 wěn môi 吼 hǒu gầm rú (thú dữ) 呐 nà hét to (xem 呐喊) 呕 ǒu nôn, ói 呛 qiàng kích thích mũi hoặc cổ họng (do khí có tính kích thích mạnh) 呜 wū từ tượng thanh mô phỏng tiếng gió, còi, tiếng khóc, v.v. 呵 hē quở trách 呻 shēn ngâm nga; đọc to 咀 jǔ ngậm trong miệng nhai và thưởng thức chậm rãi 咐 fù dặn dò; ra lệnh miệng; bảo ai đó nên làm gì hay không nên làm gì 咕 gu từ tượng thanh mô phỏng tiếng gà mái hoặc một số loài chim kêu 咙 lóng họng; dùng trong 喉咙 (họng) 咧 liě há miệng lệch sang một bên 咽 yān hầu họng (ống cơ ở phía sau khoang miệng) 哀 āi đau buồn; bi thương 哄 hǒng lừa dối 哆 duō run rẩy, co giật (như trong 哆嗦) 哑 yǎ câm; không thể nói do khiếm khuyết sinh lý hoặc bệnh tật 哗 huá ồn ào huyên náo; tiếng hỗn tạp ầm ĩ 哨 shào tuần tra, trinh sát 哺 bǔ cho ăn; nuôi dưỡng (trẻ nhỏ hoặc động vật con) 哼 hēng rên rỉ vì đau 哽 gěng nghẹn thức ăn trong cổ họng 唆 suo xúi giục, kích động người khác làm điều xấu 唇 chún môi; mô cơ xung quanh miệng 唐 táng khoác lác; phóng đại (trong lời nói) 唠 láo xem "唠叨": nói lải nhải; dài dòng 唤 huàn gọi to, kêu lớn tiếng để thu hút sự chú ý 唬 hu 唾 tuò nước bọt 啃 kěn gặm; cắn dần từng chút vào vật cứng 啰 luō xem '啰唆': (lời nói) dài dòng; (việc) vụn vặt, phiền phức; lặp đi lặp lại 啸 xiào huýt sáo bằng miệng phát ra âm thanh dài và trong 喇 lǎ xem 喇叭: ① nhạc cụ hơi, phần trên hẹp phần dưới loe rộng, khuếch đại âm thanh; ② vật hình loa có tác dụng khuếch đại âm thanh 喉 hóu thanh quản; họng (cơ quan hô hấp và phát âm) 喘 chuǎn thở gấp;喘 hổn hển 喧 xuān ồn ào, huyên náo 嗅 xiù ngửi; phân biệt mùi bằng mũi 嗜 shì yêu thích, đặc biệt ưa thích 嗦 suo xem '哆嗦': run rẩy không tự chủ do kích thích bên ngoài 嘀 dí dùng trong "嘀咕": ① nói thầm; ② lo lắng, do dự 嘈 cáo ồn ào; huyên náo 嘱 zhǔ dặn dò; căn dặn 噩 è đáng sợ và xui xẻo; kinh hoàng và bất길 嚏 tì (văn viết) hắt hơi 嚣 xiāo ồn ào; náo loạn 嚷 rǎng la hét to 嚼 jiáo nhai; nghiền thức ăn bằng răng 燕 yàn chim én (chim nhỏ, cánh dài nhọn, đuôi chẻ đôi) 辟 pì sâu sắc; thấu đáo; tinh tế 鄙 bǐ thô tục; thấp hèn 鳄 è cá sấu (bò sát lớn, thường gọi là 鳄鱼) 鸣 míng (chim) hót, kêu; (thú, côn trùng) phát ra tiếng

Thứ tự nét

2 末 mò — đầu mút hoặc phần cuối của vật
末 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.1 木 mù — cây; tên gọi chung cho các loài cây thân gỗ
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
枝 zhī cành cây 枪 qiāng vũ khí cổ có đầu kim loại nhọn gắn trên cán dài, như giáo, lao 枯 kū héo khô, khô héo (thực vật) 柔 róu mềm, dẻo (trái với "刚") 柴 chái củi; cành khô dùng để đốt lửa 栋 dòng xà nóc hoặc xà chính của nhà 栏 lán lan can; hàng rào 株 zhū rễ và thân cây lộ trên mặt đất 核 hé hạt cứng bên trong quả 梁 liáng xà ngang; cấu kiện chịu lực nằm ngang 梅 méi cây mận/mơ (cây thân gỗ rụng lá, lá hình trứng, chịu lạnh tốt, ra hoa đầu xuân với năm cánh màu hồng, trắng hoặc đỏ, hương thơm; quả tròn, xanh khi chưa chín và vàng khi chín, ăn được, vị chua) 械 xiè dụng cụ chuyên dùng 棉 mián cây bông (cây thảo hàng năm hoặc lâu năm hay cây bụi; các giống trồng gồm bông cạn, bông biển, bông cây, v.v.; sợi bông là nguyên liệu dệt may quan trọng; hạt có thể ép lấy dầu; tên thông thường là 棉花) 棋 qí trò chơi cờ (như cờ vây, cờ tướng, cờ vua) 棍 gùn gậy; que (làm từ gỗ, tre, v.v.) 棕 zōng màu nâu (như sợi cọ) 椎 zhuī đốt sống, xương ngắn cấu thành cột sống 椒 jiāo cây tiêu hoặc cây ớt (như tiêu Tứ Xuyên, hồ tiêu, ớt) có quả hoặc hạt cay nồng 榜 bǎng danh sách tên được niêm yết 横 héng nằm ngang (đối lập với 竖、直) 渠 qú đường dẫn nước, đặc biệt là kênh đào hoặc mương nhân tạo
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
杠 gàng gậy굵은 杨 yáng cây dương (cây thân gỗ rụng lá, lá hình trứng hoặc hình mác, cành mọc thẳng, gồm các loài bạch dương và các giống khác) 枉 wǎng cong, lệch; ám chỉ sai lầm hoặc lệch lạc 枚 méi lượng từ chỉ vật nhỏ (gần giống 个), từng cái một 枢 shū trục; phần trung tâm hoặc quan trọng 柄 bǐng tay cầm của đồ vật 柏 bǎi cây bách, cây thường xanh lá dạng vảy, quả hình cầu; gỗ cứng dùng làm vật liệu xây dựng 柱 zhù cột trụ (cấu kiện thẳng đứng chịu lực trong công trình, thường làm bằng gỗ hoặc đá) 柳 liǔ cây liễu (cây rụng lá, cành dài rủ xuống, lá hẹp) 栖 qī đậu (chỉ chim đậu trên cây); trú ngụ hoặc dừng lại 栽 zāi trồng cây 桂 guì tên cây: 1. cây quế (thường xanh, hoa trắng, vỏ thơm dùng làm thuốc và gia vị); 2. cây nguyệt quế (thường xanh, lá hình elip, hoa vàng, lá làm gia vị); 3. cây mộc tê (thường xanh, còn gọi là 木樨, hoa trắng hoặc vàng rất thơm) 框 kuàng khung gắn vào tường để lắp cửa hoặc cửa sổ 桑 sāng cây dâu tằm, cây thân gỗ rụng lá, lá hình trứng có răng cưa dùng nuôi tằm, quả ngọt, vỏ cành và rễ dùng làm thuốc 桨 jiǎng mái chèo (dùng để chèo thuyền, thường bằng gỗ, phần trên hình trụ, phần dưới dẹt và hơi rộng hơn) 桩 zhuāng cọc hoặc trụ cắm xuống đất 梢 shāo đầu nhỏ của vật dạng que 梭 suō thoi dệt (công cụ trên khung cửi dẫn sợi ngang qua sợi dọc, phình to ở giữa và nhọn ở hai đầu, thường làm bằng gỗ cứng; còn gọi là 梭子) 梳 shū lược (dụng cụ chải tóc hoặc râu, làm bằng tre, gỗ hoặc nhựa) 棚 péng mái che bằng tre, gỗ lợp chiếu, che nắng mưa 棱 léng cạnh nơi hai mặt phẳng của vật giao nhau 棺 guān quan tài 椭 tuǒ hình elip; hình bầu dục tạo thành khi cắt xiên hình trụ hoặc hình nón 椰 yē cây dừa, cây xanh nhiệt đới thân cao, quả có nước uống được và cùi ăn được 楷 kǎi khuôn mẫu, mô hình, tiêu chuẩn 榨 zhà ép lấy nước từ vật gì 槐 huái cây hòe, cây rụng lá có lá kép lông chim, hoa vàng nhạt và quả đậu hình trụ; dùng làm thuốc nhuộm, dược liệu và gỗ 槛 kǎn ngưỡng cửa (thanh thấp ở chân cửa, làm bằng gỗ hoặc đá) 槽 cáo máng (máng hình chữ nhật, thành cao, giữa lõm, đựng thức ăn, nước hoặc rượu; đặc biệt là máng cho gia súc ăn) 橱 chú tủ (đồ nội thất có cánh cửa để cất đồ vật) 檐 yán mái hiên; phần mái nhà nhô ra 沐 mù gội đầu; tắm rửa
2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét