Từ
绰号 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
绰号 (chuò hào) là một từ tiếng Trung: biệt danh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 绰号
名 danh từ
biệt danh
因为跑得快,大家给他起了个绰号叫'闪电'。
Vì chạy nhanh, mọi người đặt cho anh ấy biệt danh 'Tia chớp'.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
绰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
卓 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
号 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
丂 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét