Từ
仙鹤 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
仙鹤 (xiān hè) là một từ tiếng Trung: hạc (sếu đầu đỏ). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 仙鹤
名 danh từ
hạc (sếu đầu đỏ)
那只仙鹤优雅地站在湖边。
Con hạc đó đứng uyển chuyển bên bờ hồ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
仙 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
Thứ tự nét
鹤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
鸟 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét