Từ

迁 (qiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

迁 (qiān) là một từ tiếng Trung: di chuyển; dời đi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 迁

动 dòng động từ

di chuyển; dời đi

他们决定迁到南方去。

tā men jué dìng qiān dào nán fāng qù

Họ quyết định di chuyển về phía nam.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

迁 qiān — di chuyển; dời đi

Cấu trúc & nét viết
1 迁 qiān — dời chuyển, di dời (cơ quan, nơi ở, v.v.)

迁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét