Từ
仿佛 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
仿佛 (fǎng fú) là một từ tiếng Trung: dường như. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 仿佛
副 phó từ
dường như
他仿佛看到了童年的自己。
Anh ấy dường như nhìn thấy chính mình thời thơ ấu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
仿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
方 là bộ thủ trong 16 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
佛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
弗 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét