Từ
捐献 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
捐献 (juān xiàn) là một từ tiếng Trung: quyên góp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 捐献
动 động từ
quyên góp
她向慈善机构捐献了很多钱。
Cô ấy đã quyên góp rất nhiều tiền cho tổ chức từ thiện.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
捐 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
Thứ tự nét
献 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
南 là bộ thủ trong 1 chữ
犬 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét