Từ
报案 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
报案 (bào àn) là một từ tiếng Trung: báo án. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 报案
动 động từ
báo án
他昨天去警察局报案了。
Hôm qua anh ấy đã đến đồn cảnh sát để báo án.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
报 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
卩 là bộ thủ trong 5 chữ
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét
案 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
安 là bộ thủ trong 2 chữ
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét