Từ

愿 (yuàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

愿 (yuàn) là một từ tiếng Trung: muốn, mong muốn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 愿

动 dòng động từ

muốn, mong muốn

他愿为国家奉献。

tā yuàn wèi guó jiā fèng xiàn

Anh ấy sẵn sàng cống hiến cho đất nước.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

愿 yuàn — muốn, mong muốn

Cấu trúc & nét viết
1 愿 yuàn — sẵn lòng; vui vẻ đồng ý

愿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét