Từ
惯例 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
惯例 (guàn lì) là một từ tiếng Trung: thông lệ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 惯例
名 danh từ
thông lệ
按照惯例,我们每年都举办年会。
Theo thông lệ, chúng tôi tổ chức hội nghị thường niên hàng năm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
惯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
Thứ tự nét
例 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
列 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét