Từ

类 (lèi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

类 (lèi) là một từ tiếng Trung: loại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 类

名 míng danh từ

loại

这两类产品很不同。

zhè liǎng lèi chǎn pǐn hěn bù tóng

Hai loại sản phẩm này rất khác nhau.

量 liàng lượng từ

loại, kiểu

我喜欢这类电影。

wǒ xǐ huan zhè lèi diàn yǐng

Tôi thích loại phim này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

类 lèi — loại

Cấu trúc & nét viết
1 类 lèi — loại, nhóm; tập hợp các sự vật tương tự

类 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 米 mǐ — hạt ngũ cốc đã bóc vỏ; đặc biệt là gạo
米 là bộ thủ trong 26 chữ
1.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét