Từ

功 (gōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

功 (gōng) là một từ tiếng Trung: công. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 功

名 míng danh từ

công

他立了大功。

tā lì le dà gōng

Anh ấy đã lập công lớn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

功 gōng — công

Cấu trúc & nét viết
1 功 gōng — công lao; thành tích (đối lập với 过)

功 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

Thứ tự nét