Từ

负 (fù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

负 (fù) là một từ tiếng Trung: gánh vác, đảm đương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 负

动 dòng động từ

gánh vác, đảm đương

他勇敢地负起了家庭的责任。

tā yǒng gǎn de fù qǐ le jiā tíng de zé rèn

Anh ấy dũng cảm gánh vác trách nhiệm gia đình.

形 xíng tính từ

âm

今天的气温是负五度。

jīn tiān de qì wēn shì fù wǔ dù

Nhiệt độ hôm nay là âm năm độ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

负 fù — gánh vác, đảm đương

Cấu trúc & nét viết
1 负 fù — cõng trên lưng

负 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét