Từ
的确 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
的确 (dí què) là một từ tiếng Trung: thực sự. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 的确
副 phó từ
thực sự
他的确很聪明。
Anh ấy thực sự rất thông minh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
的 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
白 là bộ thủ trong 19 chữ
勺 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
确 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
角 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét