Từ
凶残 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
凶残 (xiōng cán) là một từ tiếng Trung: hung dữ và tàn ác. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 凶残
形 tính từ
hung dữ và tàn ác
那只野兽十分凶残。
Con thú hoang dã đó rất hung dữ và tàn ác.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
凶 là bộ thủ trong 6 chữ
gồm có
乂 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
残 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
歹 là bộ thủ trong 7 chữ
戋 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét