Từ
贬值 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
贬值 (biǎn zhí) là một từ tiếng Trung: mất giá. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 贬值
动 động từ
mất giá
货币贬值导致物价上涨。
Sự mất giá tiền tệ dẫn đến giá cả tăng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
贬 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
乏 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
值 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
直 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét