Từ

胸 (xiōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

胸 (xiōng) là một từ tiếng Trung: ngực. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 胸

名 míng danh từ

ngực

他拍了拍自己的胸。

tā pāi le pāi zì jǐ de xiōng

Anh ấy vỗ vỗ ngực mình.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

胸 xiōng — ngực

Cấu trúc & nét viết
1 胸 xiōng — ngực; phần trước thân mình giữa cổ và bụng

胸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét