Từ
监测 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
监测 (jiān cè) là một từ tiếng Trung: giám sát. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 监测
动 động từ
giám sát
我们需要监测空气质量。
Chúng ta cần giám sát chất lượng không khí.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
监 là bộ thủ trong 5 chữ
监 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
测 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
则 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét