Từ

羡慕 (xiàn mù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

羡慕 (xiàn mù) là một từ tiếng Trung: ghen tị. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 羡慕

动 dòng động từ

ghen tị

她羡慕他能说流利的中文。

tā xiàn mù tā néng shuō liú lì de zhōng wén

Cô ấy ghen tị rằng anh ấy có thể nói tiếng Trung trôi chảy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

羡 xiàn — ngưỡng mộ, mong muốn những gì người khác có

慕 mù — ngưỡng mộ, khao khát

Cấu trúc & nét viết
1 羡 xiàn — ghen tị, ngưỡng mộ và mong muốn

羡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 慕 mù — ngưỡng mộ; thèm muốn

慕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 ⺗ — thành phần đồ họa
⺗ là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét