Từ
羡慕 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
羡慕 (xiàn mù) là một từ tiếng Trung: ghen tị. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 羡慕
动 động từ
ghen tị
她羡慕他能说流利的中文。
Cô ấy ghen tị rằng anh ấy có thể nói tiếng Trung trôi chảy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
羡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
次 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
慕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
莫 là bộ thủ trong 10 chữ
⺗ là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét