Từ
酷似 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
酷似 (kù sì) là một từ tiếng Trung: giống hệt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 酷似
动 động từ
giống hệt
这个孩子酷似他的父亲。
Đứa trẻ này giống hệt bố nó.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
酷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
酉 là bộ thủ trong 19 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
告 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
似 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
以 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét