Từ

奖 (jiǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

奖 (jiǎng) là một từ tiếng Trung: giải thưởng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 奖

名 míng danh từ

giải thưởng

他得了一等奖。

tā dé le yī děng jiǎng

Anh ấy đã giành giải nhất.

动 dòng động từ

thưởng

老师奖他一本书。

lǎo shī jiǎng tā yī běn shū

Giáo viên thưởng cho anh ấy một quyển sách.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

奖 jiǎng — giải thưởng

Cấu trúc & nét viết
1 奖 jiǎng — khen thưởng; khen ngợi

奖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.3 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét