Từ
因 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
因 (yīn) là một từ tiếng Trung: vì. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 因
介 giới từ
vì
因天气不好,我们取消了旅行。
Vì thời tiết xấu, chúng tôi đã hủy chuyến đi.
连 liên từ
vì
因天气不好,活动取消了。
Do thời tiết xấu, hoạt động đã bị hủy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
因 — vì
Cấu trúc & nét viết
因 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét