Từ

因 (yīn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

因 (yīn) là một từ tiếng Trung: vì. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 因

介 jiè giới từ

vì

因天气不好,我们取消了旅行。

yīn tiān qì bù hǎo wǒ men qǔ xiāo le lǚ xíng

Vì thời tiết xấu, chúng tôi đã hủy chuyến đi.

连 lián liên từ

vì

因天气不好,活动取消了。

yīn tiān qì bù hǎo huó dòng qǔ xiāo le

Do thời tiết xấu, hoạt động đã bị hủy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

因 yīn — vì

Cấu trúc & nét viết
1 因 yīn — nguyên nhân (đối lập với 果)
因 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét