Từ
麻醉 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
麻醉 (má zuì) là một từ tiếng Trung: gây mê. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 麻醉
动 động từ
gây mê
医生给病人麻醉后开始手术。
Bác sĩ gây mê cho bệnh nhân rồi bắt đầu phẫu thuật.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
麻 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
林 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
醉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
酉 là bộ thủ trong 19 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
卒 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét