Từ
麻辣 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
麻辣 (má là) là một từ tiếng Trung: cay tê. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 麻辣
形 tính từ
cay tê
我很喜欢吃麻辣火锅。
Tôi rất thích ăn lẩu mala.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
麻 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
林 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
辣 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辛 là bộ thủ trong 9 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
束 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét