Từ
宣扬 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
宣扬 (xuān yáng) là một từ tiếng Trung: tuyên truyền; quảng bá. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 宣扬
动 động từ
tuyên truyền; quảng bá
我们应该宣扬积极的价值观。
Chúng ta nên tuyên truyền các giá trị tích cực.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
宣 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
亘 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
扬 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
Thứ tự nét